Anh - Việt
cỏng
Tính từ
cỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tư thế đứng thẳng, không cong hay nghiêng.
笔直地立着,不弯曲。
Ở tư thế đứng thẳng, không cong hay nghiêng.
Ví dụ
狗笔直地站着,竖起耳朵警惕地看着四周。【】Con chó đứng cỏng tai lên, cảnh giác nhìn quanh.
旗杆笔直地立在校园中央。【】Cây cột cờ cỏng giữa sân trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa