Anh - Việt

Bản dịch của từ Cõng trong tiếng Trung

cõng

Động từ

cõng (Động từ)

Nghĩa 01 · Mang người hoặc vật trên lưng.

把人或物背在背上。

Mang người hoặc vật trên lưng.

Ví dụ
他背着女儿穿过积水的路。【】Anh ấy cõng con gái qua con đường ngập nước.
我脚疼时,爸爸背我。【】Bố cõng tôi khi tôi bị đau chân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cõng (Verb)

cõng + Danh từcõng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cõng
Collocation
Ví dụ

背弟弟或妹妹

cõng em

姐姐背着弟弟穿过小溪。

Chị cõng em qua con suối nhỏ.

背朋友

cõng bạn

南因为朋友的脚受伤了,所以背着朋友。

Nam cõng bạn vì chân bạn ấy bị đau.

背货物

cõng hàng

他们每天背着货物上山。

Họ cõng hàng lên núi mỗi ngày.

背孩子

cõng con

他一路背着孩子回家。

Anh ấy cõng con trên lưng suốt đường về nhà.

背伤员

cõng người bị thương

士兵背着伤员到安全的地方。

Người lính cõng người bị thương đến nơi an toàn.