Anh - Việt
cọng
Danh từ
cọng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thân mềm, mảnh của rau, lúa hoặc cỏ.
植物细长的茎或梗,常指蔬菜、水稻等的茎。
Thân mềm, mảnh của rau, lúa hoặc cỏ.
Ví dụ
妈妈炒菜前先把老的菜梗择掉。【】Mẹ nhặt bỏ cọng rau già trước khi xào.
这根稻子的茎很细,但相当结实。【】Cọng lúa này mảnh nhưng khá cứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đơn vị đếm những vật nhỏ, dài và mảnh như tóc hay rơm.
用于计量细长条状的东西,如头发、稻草等。
Đơn vị đếm những vật nhỏ, dài và mảnh như tóc hay rơm.
Ví dụ
她把一缕头发别到耳后。【】Cô ấy vén một cọng tóc ra khỏi mặt.
他的衣服上还沾着几根稻草。【】Trên áo anh còn vài cọng rơm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọng (Noun)
cọng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
芹菜梗 cọng cần tây | 她往汤锅里加了一根芹菜梗。 Cô ấy cho một cọng cần tây vào nồi súp. |
草叶 cọng cỏ | 一片小草叶从人行道缝隙里长了出来。 Một cọng cỏ nhỏ mọc lên giữa vỉa hè. |
发丝 cọng tóc | 风吹得她脸前几缕发丝飘动。 Gió thổi làm vài cọng tóc bay lòa xòa trước mặt cô. |
稻秆 cọng lúa | 稻田金黄,稻秆在阳光下低低地弯着。 Đồng lúa vàng óng, những cọng lúa cúi rạp dưới nắng. |
一缕稻草 cọng rơm | 她的头发上还缠着一缕稻草。 Trên tóc cô ấy còn vướng một cọng rơm. |