Anh - Việt

Bản dịch của từ Công-tơ trong tiếng Trung

công-tơ

Danh từ

công-tơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · máy đo và ghi lượng điện, nước đã dùng hoặc đi qua (từ gốc tiếng Pháp compteur)

电表

máy đo và ghi lượng điện, nước đã dùng hoặc đi qua (từ gốc tiếng Pháp compteur)

Ví dụ
我家三月安装了新的电表。【】Nhà tôi lắp công-tơ điện mới vào tháng Ba.
学校的水表没有记录三月用量。【】Công-tơ nước ở trường không ghi lượng dùng tháng Ba.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh