Anh - Việt

Bản dịch của từ Công toi trong tiếng Trung

công toi

Danh từ

công toi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Công sức đã bỏ ra nhưng không đem lại kết quả, trở nên vô ích.

白白付出却没有结果的力气。

Công sức đã bỏ ra nhưng không đem lại kết quả, trở nên vô ích.

Ví dụ
如果计划取消,我们的辛苦就白费了。【】Nếu kế hoạch bị hủy, bao công toi của chúng ta sẽ thành vô ích.
不保存数据,几个小时的工作就白做了。【】Không sao lưu dữ liệu thì mấy giờ làm việc sẽ thành công toi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công toi (Noun)

Tính từ + công toiĐộng từ + công toi
Kết hợp từ của công toi
Collocation
Ví dụ

白忙一场

uổng công toi

我们走了很远,但商店已经关门了,这趟白跑一场。

Chúng tôi đi rất xa nhưng chuyến đi uổng công toi vì cửa hàng đã đóng cửa.

Video ngữ cảnh