Anh - Việt
cong tớn
Tính từ
cong tớn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cong hoặc vểnh lên rõ rệt.
明显向上翘起或弯曲。
Cong hoặc vểnh lên rõ rệt.
Ví dụ
船的两端明显向上翘起。【】Cái đuôi thuyền cong tớn lên ở hai đầu.
烫过以后,她的睫毛明显上翘。【】Sau khi uốn, lông mi cô ấy cong tớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cong tớn (Adjective)
Danh từ + cong tớncong tớn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翘起的睫毛 lông mi cong tớn | 她有一排自然翘起的睫毛。 Cô ấy có hàng lông mi cong tớn tự nhiên. |
翘起的尾巴 cái đuôi cong tớn | 那只狗摇着翘起的尾巴跑了过来。 Con chó chạy tới với cái đuôi cong tớn. |
翘鼻子 mũi cong tớn | 那个女孩有一个很可爱的翘鼻子。 Cô bé có chiếc mũi cong tớn rất đáng yêu. |