Anh - Việt

Bản dịch của từ Công tôn trong tiếng Trung

công tôn

Danh từ

công tôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · (Từ cũ) Cháu của vua hoặc bậc quân chủ.

(旧)国王或君主的孙子。

(Từ cũ) Cháu của vua hoặc bậc quân chủ.

Ví dụ
过去,国王的孙子在皇宫里长大。【】Ngày xưa, công tôn được nuôi dạy trong hoàng cung.
故事讲述了一位君主的孙子不得不离开京城。【】Truyện kể về một công tôn phải rời khỏi kinh thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công tôn (Noun)

Từ đi kèm + công tôncông tôn + Danh từ
Kết hợp từ của công tôn
Collocation
Ví dụ

一位王孙

vị công tôn

这位王孙受到朝臣的敬重。

Vị công tôn được các quan thần kính trọng.