Anh - Việt
công trợ
Động từDanh từ
công trợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cấp tiền hoặc nguồn lực công để hỗ trợ người dân hay tổ chức; cách dùng trang trọng, ít phổ biến.
用公共资金或资源资助个人或机构。
Cấp tiền hoặc nguồn lực công để hỗ trợ người dân hay tổ chức; cách dùng trang trọng, ít phổ biến.
Ví dụ
政府为低收入人群补贴房租。【】Chính phủ công trợ tiền thuê nhà cho người thu nhập thấp.
国家向受暴风雨影响的家庭提供公共援助。【】Nhà nước công trợ các gia đình bị ảnh hưởng bởi bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công trợ (Verb)
công trợ + Danh từcông trợ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
补贴小企业 công trợ doanh nghiệp nhỏ | 政府补贴受经济衰退影响的小企业。 Chính phủ công trợ doanh nghiệp nhỏ bị ảnh hưởng bởi suy thoái. |
向居民提供公共援助 công trợ người dân | 该市向低收入居民提供公共援助。 Thành phố công trợ người dân có thu nhập thấp. |
công trợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự trợ giúp bằng tiền hoặc nguồn lực của Nhà nước cho người dân hay tổ chức.
政府向个人或机构提供的资金或资源帮助。
Sự trợ giúp bằng tiền hoặc nguồn lực của Nhà nước cho người dân hay tổ chức.
Ví dụ
洪水过后,许多家庭获得了政府援助。【】Nhiều gia đình nhận công trợ sau trận lũ.
他们失业期间依靠公共援助生活。【】Họ sống nhờ công trợ trong thời gian thất nghiệp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công trợ (Noun)
Danh từ + công trợcông trợ + Danh từcông trợ + Giới từĐộng từ + công trợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公共资金 nguồn công trợ | 这个项目由公共资金资助。 Dự án này được tài trợ bằng nguồn công trợ. |