Anh - Việt
công trường thủ công
Danh từ
công trường thủ công (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công [sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy]
资本主义的手工业生产方式
hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công [sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa