Anh - Việt

Bản dịch của từ Công tử bột trong tiếng Trung

công tử bột

Danh từ

công tử bột (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con trai nhà giàu chỉ biết ăn chơi, ăn diện và thường bị cho là vô dụng.

有钱人家被宠坏、只知玩乐打扮的儿子,常含贬义。

Con trai nhà giàu chỉ biết ăn chơi, ăn diện và thường bị cho là vô dụng.

Ví dụ
大家叫他纨绔子弟,因为他不肯找工作。【】Mọi người gọi anh ta là công tử bột vì anh ta không chịu đi làm.
他想独立,不想被看作被宠坏的富家子。【】Anh ấy muốn tự lập, không muốn bị coi là công tử bột.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công tử bột (Noun)

Số lượng + công tử bộtcông tử bột + Tính từcông tử bột + Động từ
Kết hợp từ của công tử bột
Collocation
Ví dụ

一个被宠坏的富家子弟

một công tử bột

他只是一个被宠坏的富家子弟,从来不用自己赚钱。

Anh ta chỉ là một công tử bột, chưa từng phải tự kiếm tiền.