Anh - Việt
công tư lưỡng lợi
Tính từ
công tư lưỡng lợi (Tính từ)
Nghĩa 01 · vừa lợi cho việc chung, vừa lợi cho việc riêng
既有利于公共利益又有利于个人利益
vừa lợi cho việc chung, vừa lợi cho việc riêng
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
công tư lưỡng lợi
既有利于公共利益又有利于个人利益
vừa lợi cho việc chung, vừa lợi cho việc riêng
Từ tiếng Trung gần nghĩa