Anh - Việt
công tử
Danh từ
công tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con trai của quan lại hoặc gia đình quyền quý thời phong kiến, đôi khi dùng để gọi người đàn ông trẻ thuộc gia đình đó.
封建时代官员或权贵家庭的儿子,也可用作对这类年轻男子的称呼。
Con trai của quan lại hoặc gia đình quyền quý thời phong kiến, đôi khi dùng để gọi người đàn ông trẻ thuộc gia đình đó.
Ví dụ
陈家的公子在当地以生活放荡而出名。【】Công tử nhà họ Trần nổi tiếng ăn chơi trong vùng.
那位贵族之子走进屋时,大家都鞠躬致意。【】Mọi người cúi chào khi công tử bước vào nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công tử (Noun)
công tử + Danh từcông tử + Tính từcông tử + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高官之子 công tử nhà quan | 这位高官之子从小就接受教育。 Công tử nhà quan được học hành từ nhỏ. |
贵族之子 công tử con nhà quyền quý | 这位贵族之子不被允许自己选择妻子。 Công tử con nhà quyền quý không được phép tự chọn vợ. |