Anh - Việt

Bản dịch của từ Công tước trong tiếng Trung

công tước

Danh từ

công tước (Danh từ)

Nghĩa 01 · người có tước công [ở các nước phương Tây]

公爵

người có tước công [ở các nước phương Tây]

Ví dụ
英国的威廉王子后来成为公爵。【】Hoàng tử William sau này trở thành công tước ở Anh.
这位贵族不是公爵,只是伯爵。【】Quý tộc ấy không phải công tước, mà là bá tước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh