Anh - Việt
công ước
Danh từ
công ước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều ước quốc tế do nhiều nước cùng ký kết về một vấn đề cụ thể.
多国就特定问题签订的国际条约。
Điều ước quốc tế do nhiều nước cùng ký kết về một vấn đề cụ thể.
Ví dụ
越南已加入《儿童权利公约》。【】Việt Nam đã tham gia công ước về quyền trẻ em.
这项国际公约要求各国减少排放。【】Công ước này yêu cầu các nước giảm khí thải.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công ước (Noun)
công ước + Danh từcông ước + Tính từĐộng từ + công ước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
联合国公约 công ước của Liên Hợp Quốc | 越南是《联合国儿童权利公约》的缔约国。 Việt Nam là thành viên của Công ước của Liên Hợp Quốc về Quyền Trẻ em. |