Anh - Việt
công văn
Danh từ
công văn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản chính thức dùng để trao đổi hoặc thông báo công việc giữa các cơ quan, tổ chức.
机关、组织之间用于沟通或通知工作的正式文件。
Văn bản chính thức dùng để trao đổi hoặc thông báo công việc giữa các cơ quan, tổ chức.
Ví dụ
教育部门已向县里的学校发送公文。【】Sở đã gửi công văn đến các trường trong huyện.
我们正在等待税务机关的正式文件。【】Chúng tôi đang chờ công văn từ cơ quan thuế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công văn (Noun)
Số lượng + công văncông văn + Tính từcông văn + Động từĐộng từ + công văn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公函编号 số công văn | 请在邮件主题中注明公函编号。 Vui lòng ghi số công văn trong phần tiêu đề email. |