Anh - Việt
cong vắt
Tính từ
cong vắt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cong vút hoặc vồng lên rõ, thường dùng để tả nét dài hay vật dài.
弯得很明显,呈上翘或拱起的形状。
Cong vút hoặc vồng lên rõ, thường dùng để tả nét dài hay vật dài.
Ví dụ
这条路沿着山坡弯得很明显。【】Con đường cong vắt theo sườn đồi.
大门的顶棚像一座小桥一样高高拱起。【】Mái cổng cong vắt như một chiếc cầu nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cong vắt (Adjective)
Danh từ + cong vắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弯弯的眉毛 lông mày cong vắt | 她有一对弯弯的眉毛。 Cô ấy có đôi lông mày cong vắt. |
弯弯的月牙 vầng trăng cong vắt | 一弯月牙出现在天空中。 Một vầng trăng cong vắt hiện lên trên bầu trời. |
弯弯的镰刀 lưỡi liềm cong vắt | 农民拿着一把弯弯的镰刀。 Người nông dân cầm một chiếc lưỡi liềm cong vắt. |