Anh - Việt
cống vật
Danh từ
cống vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật phẩm được dâng nộp cho vua chúa hoặc nước có quyền lực để thể hiện sự thần phục.
向君主或强国进献以表示臣服的物品。
Vật phẩm được dâng nộp cho vua chúa hoặc nước có quyền lực để thể hiện sự thần phục.
Ví dụ
各地必须向国王进献贡品。【】Các địa phương phải nộp cống vật cho nhà vua.
使者把贡品带到京城。【】Đoàn sứ giả mang cống vật đến kinh thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cống vật (Noun)
Danh từ + cống vậtcống vật + Tính từĐộng từ + cống vật
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贡使团 đoàn cống vật | 贡使团在春天抵达了京城。 Đoàn cống vật đã đến kinh thành vào mùa xuân. |