Anh - Việt
cong veo
Tính từ
cong veo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cong nhiều, không thẳng hoặc không đều, thường dùng để chê hình dáng của vật.
弯曲得很厉害,形状不直或不规整,常含贬义。
Cong nhiều, không thẳng hoặc không đều, thường dùng để chê hình dáng của vật.
Ví dụ
这颗钉子弯得厉害,钉不进墙里。【】Cái đinh cong veo nên không đóng vào tường được.
钢丝被车压过后变得弯弯曲曲。【】Sợi dây thép cong veo sau khi bị xe cán qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cong veo (Adjective)
Danh từ + cong veo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一颗弯得厉害的钉子 cái đinh cong veo | 这颗弯得厉害的钉子钉不进墙里。 Cái đinh cong veo này không đóng vào tường được. |
一根扭曲的金属条 thanh sắt cong veo | 撞击后,那根金属条严重扭曲了。 Sau va chạm, thanh sắt cong veo. |
一个歪歪扭扭的钩子 cái móc cong veo | 这个歪钩子挂不住东西。 Cái móc cong veo nên không treo được đồ. |
一根弯得厉害的树枝 cành cây cong veo | 暴风雨过后,树枝弯得很厉害。 Cành cây cong veo sau cơn bão. |
一片变形的刀刃 lưỡi dao cong veo | 不要用这片变形的刀刃切食物。 Đừng dùng lưỡi dao cong veo này để cắt thức ăn. |