Anh - Việt
công vụ
Danh từ
công vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc phải làm trong khi thực hiện nhiệm vụ của cơ quan nhà nước.
因执行政府或公共机构职责而要办的事。
Việc phải làm trong khi thực hiện nhiệm vụ của cơ quan nhà nước.
Ví dụ
他去岘港办理公务。【】Anh ấy đi Đà Nẵng để làm công vụ.
她必须在开会前完成公务。【】Cô ấy phải hoàn thành công vụ trước buổi họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công vụ (Noun)
Danh từ + công vụTừ đi kèm + công vụĐộng từ + công vụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公务用车 xe công vụ | 这辆公务用车被用来送代表团去机场。 Chiếc xe công vụ được dùng để đưa đoàn đại biểu đến sân bay. |