công xã
Danh từ
công xã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức tổ chức kinh tế – xã hội thời nguyên thủy, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm thuộc sở hữu chung.
原始社会中生产资料和产品共有的社会组织形式。
Hình thức tổ chức kinh tế – xã hội thời nguyên thủy, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm thuộc sở hữu chung.
Ví dụ
在原始公社中,人们一起狩猎并分享食物。【】Trong công xã nguyên thủy, mọi người cùng săn bắt và chia thức ăn.
许多历史书都谈到原始公社。【】Nhiều sách lịch sử nói về công xã nguyên thủy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tổ chức cộng đồng ở nông thôn quản lý và sử dụng ruộng đất chung dưới chế độ phong kiến.
封建社会中管理和使用农村公有土地的组织。
Tổ chức cộng đồng ở nông thôn quản lý và sử dụng ruộng đất chung dưới chế độ phong kiến.
Ví dụ
在封建制度下,村社管理村里的公有农田。【】Dưới chế độ phong kiến, công xã quản lý ruộng đất chung của làng.
每个农村公社都有自己的分田规定。【】Mỗi công xã có quy định riêng về việc chia ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tổ chức chính quyền tự quản do nhân dân lao động lập ra trong một cuộc cách mạng.
劳动人民在革命中建立的自治政权组织。
Tổ chức chính quyền tự quản do nhân dân lao động lập ra trong một cuộc cách mạng.
Ví dụ
巴黎公社在1871年的革命后成立。【】Công xã Pa-ri được thành lập sau cuộc cách mạng năm 1871.
人们想成立一个公社来管理当地事务。【】Người dân muốn lập một công xã để tự quản địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của công xã (Noun)
công xã + Tính từcông xã + Từ đi kèmĐộng từ + công xã
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
原始公社 công xã nguyên thủy | 原始公社是史前时期的一种社会组织形式。 Công xã nguyên thủy là hình thức tổ chức xã hội thời tiền sử. |
农村公社 công xã nông thôn | 农村公社管理村庄的共有土地。 Công xã nông thôn quản lý ruộng đất chung của làng. |