Công xã
Danh từ

Công xã (Danh từ)
01
Hình thức tổ chức kinh tế - xã hội cơ bản của xã hội cộng sản nguyên thuỷ, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước
公社是一种共同拥有生产资料和商品的经济组织。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Hình thức tổ chức việc sử dụng ruộng đất công dưới chế độ phong kiến
公社是一种集体管理村庄土地的制度。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một hình thức tổ chức chính quyền của giai cấp vô sản trong lịch sử trước đây
工人阶级的政权形式
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
