Anh - Việt

Bản dịch của từ Công-xéc-tô trong tiếng Trung

công-xéc-tô

Danh từ

công-xéc-tô (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bản nhạc viết cho một hoặc vài nhạc cụ độc tấu biểu diễn cùng dàn nhạc.

由一件或几件独奏乐器与管弦乐队合奏的乐曲。

Bản nhạc viết cho một hoặc vài nhạc cụ độc tấu biểu diễn cùng dàn nhạc.

Ví dụ
她昨晚演奏了一首钢琴协奏曲。【】Cô ấy biểu diễn một bản công-xéc-tô cho piano tối qua.
我非常喜欢这首小提琴协奏曲。【】Tôi rất thích bản công-xéc-tô cho vĩ cầm này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công-xéc-tô (Noun)

Danh từ + công-xéc-tôcông-xéc-tô + Giới từĐộng từ + công-xéc-tô
Kết hợp từ của công-xéc-tô
Collocation
Ví dụ

一首协奏曲

bản công-xéc-tô

她正在练习一首难度很高的协奏曲。

Cô ấy đang tập một bản công-xéc-tô khó.

Video ngữ cảnh