Anh - Việt

Bản dịch của từ Công-xon trong tiếng Trung

công-xon

Danh từ

công-xon (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh hoặc rầm chìa ra khỏi tường hay cột, một đầu được gắn chặt, đầu kia để tự do, dùng để đỡ mái hoặc sàn.

一端固定、另一端悬空的承重梁或支撑构件。

Thanh hoặc rầm chìa ra khỏi tường hay cột, một đầu được gắn chặt, đầu kia để tự do, dùng để đỡ mái hoặc sàn.

Ví dụ
这座桥有一根很长的悬臂梁。【】Cây cầu này có một công-xon rất dài.
工程师仔细计算了阳台的悬臂结构。【】Kỹ sư đã tính toán kỹ công-xon của ban công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phần nhô ra khỏi thân nhà hoặc công trình, thường không có cột đỡ trực tiếp bên dưới.

建筑物或结构向外伸出的部分。

Phần nhô ra khỏi thân nhà hoặc công trình, thường không có cột đỡ trực tiếp bên dưới.

Ví dụ
屋顶有一大块挑出的部分,为窗户遮阴。【】Mái nhà có công-xon lớn che nắng cho cửa sổ.
二楼的挑出部分伸到人行道上方。【】Công-xon của tầng hai nhô ra trên vỉa hè.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công-xon (Noun)

Danh từ + công-xoncông-xon + Danh từ
Kết hợp từ của công-xon
Collocation
Ví dụ

悬臂梁

dầm công-xon

悬臂梁一端固定在墙上,下方无需立柱支撑。

Dầm công-xon được gắn chặt vào tường và không cần cột đỡ phía dưới.

悬挑屋顶

mái công-xon

悬挑式屋顶为前面的阳台遮挡阳光。

Mái công-xon che nắng cho cả ban công phía trước.

悬臂桥

cầu công-xon

这座悬臂桥从两岸向中间施工,在河中央合拢。

Cây cầu công-xon này được xây từ hai phía và gặp nhau ở giữa sông.

悬臂结构

kết cấu công-xon

悬臂结构让展厅中间不需要立柱。

Kết cấu công-xon giúp sảnh triển lãm không cần cột ở giữa.