Anh - Việt

Bản dịch của từ Công-xoóc-xi-om trong tiếng Trung

Công-xoóc-xi-om

Danh từ

Công-xoóc-xi-om (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp một số hãng liên kết lại để cùng thực hiện một hoạt động kinh doanh chung.

多家公司或机构联合组成的团体,共同开展某项商业项目。

Tập hợp một số hãng liên kết lại để cùng thực hiện một hoạt động kinh doanh chung.

Ví dụ
三家建筑公司组成一个财团,以争取这个大型桥梁项目。【】Ba hãng xây dựng lập một công-xoóc-xi-om để nhận dự án cầu lớn.
几家银行组成的企业联盟正在为这个项目提供资金。【】Một công-xoóc-xi-om gồm nhiều ngân hàng đang tài trợ cho dự án này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Công-xoóc-xi-om (Noun)

Danh từ + công-xoóc-xi-omcông-xoóc-xi-om + Danh từcông-xoóc-xi-om + Tính từcông-xoóc-xi-om + Động từĐộng từ + công-xoóc-xi-om
Kết hợp từ của Công-xoóc-xi-om
Collocation
Ví dụ

财团成员

thành viên công-xoóc-xi-om

财团的每个成员都必须分担风险。

Mỗi thành viên công-xoóc-xi-om phải chia sẻ rủi ro.

Video ngữ cảnh