Anh - Việt

Bản dịch của từ Coóc-ti-dôn trong tiếng Trung

coóc-ti-dôn

Danh từ

coóc-ti-dôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thuốc chống viêm và chống dị ứng, thường dùng để điều trị viêm khớp và phản ứng dị ứng.

一种消炎及抗过敏的药物,用于治疗关节炎和过敏反应。

Thuốc chống viêm và chống dị ứng, thường dùng để điều trị viêm khớp và phản ứng dị ứng.

Ví dụ
医生开了可的松来减轻我膝盖的肿胀。【】Bác sĩ kê đơn coóc-ti-dôn để giảm sưng ở đầu gối tôi.
可的松药膏帮助缓解了我手臂上痒痒的皮疹。【】Kem chứa coóc-ti-dôn giúp làm dịu vết ban ngứa trên cánh tay tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của coóc-ti-dôn (Noun)

Danh từ + coóc-ti-dônĐộng từ + coóc-ti-dôn
Kết hợp từ của coóc-ti-dôn
Collocation
Ví dụ

可的松药膏

kem coóc-ti-dôn

医生开了一种可的松药膏,涂在我手上的湿疹处。

Bác sĩ kê kem coóc-ti-dôn để bôi lên vết chàm trên tay tôi.

可的松注射

tiêm coóc-ti-dôn

我的膝盖很痛,所以医生给我打了一针可的松。

Đầu gối tôi đau nên bác sĩ đã tiêm coóc-ti-dôn.

可的松剂量

liều coóc-ti-dôn

医生在停药前逐步减少可的松的剂量。

Bác sĩ giảm liều coóc-ti-dôn dần dần trước khi ngừng thuốc.

可的松类药物

thuốc coóc-ti-dôn

可的松类药物可能导致体重增加和血压升高。

Thuốc coóc-ti-dôn có thể làm tăng cân và huyết áp.

可的松水平

nồng độ coóc-ti-dôn

检测显示患者血液中的可的松水平非常高。

Xét nghiệm cho thấy nồng độ coóc-ti-dôn trong máu của bệnh nhân rất cao.

Video ngữ cảnh