Anh - Việt

Bản dịch của từ Cóp nhặt trong tiếng Trung

cóp nhặt

Động từ

cóp nhặt (Động từ)

Nghĩa 01 · Thu gom từng ít một từ nhiều nơi, thường là những thứ nhỏ lẻ hoặc thông tin rời rạc.

一点一点地从各处收集零散的东西或信息。

Thu gom từng ít một từ nhiều nơi, thường là những thứ nhỏ lẻ hoặc thông tin rời rạc.

Ví dụ
她收集可回收物来卖钱。【】Bà cóp nhặt ve chai để bán lấy tiền.
我从很多视频中零星学到英语知识。【】Tôi cóp nhặt kiến thức tiếng Anh từ nhiều video.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cóp nhặt (Verb)

cóp nhặt + Danh từ
Kết hợp từ của cóp nhặt
Collocation
Ví dụ

收集零散信息

cóp nhặt thông tin

这篇文章只是从许多网站收集零散信息。

Bài viết này chỉ cóp nhặt thông tin từ nhiều trang web.

搜集研究资料

cóp nhặt tài liệu

她为自己的论文搜集了研究资料。

Cô ấy cóp nhặt tài liệu cho bài nghiên cứu của mình.

一点一点攒钱

cóp nhặt tiền bạc

他一点一点攒钱买一辆摩托车。

Anh ấy cóp nhặt tiền bạc để mua một chiếc xe máy.

一点一点积累经验

cóp nhặt kinh nghiệm

她通过一份份小工作一点一点积累经验。

Cô cóp nhặt kinh nghiệm qua từng công việc nhỏ.

收集轶事

cóp nhặt những mẩu chuyện

他收集了许多关于家乡的轶事来写书。

Ông cóp nhặt những mẩu chuyện về làng quê để viết sách.

Video ngữ cảnh