Anh - Việt

Bản dịch của từ Cóp nhóp trong tiếng Trung

cóp nhóp

Động từ

cóp nhóp (Động từ)

Nghĩa 01 · Gom góp từng ít một trong một thời gian, thường là tiền hoặc đồ vật.

一点一点地积攒,常指钱或物品。

Gom góp từng ít một trong một thời gian, thường là tiền hoặc đồ vật.

Ví dụ
她一点一点地攒钱买一辆摩托车。【】Cô ấy cóp nhóp tiền để mua một chiếc xe máy.
他好不容易凑够了这个月的房租。【】Anh ấy cóp nhóp được đủ tiền thuê nhà tháng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cóp nhóp (Verb)

cóp nhóp + Danh từcóp nhóp + Số lượngcóp nhóp + Động từ
Kết hợp từ của cóp nhóp
Collocation
Ví dụ

攒钱

cóp nhóp tiền

她在攒钱买一台新电脑。

Cô ấy cóp nhóp tiền để mua một chiếc máy tính mới.

攒零钱

cóp nhóp tiền lẻ

男孩把零钱攒在一个盒子里。

Cậu bé cóp nhóp tiền lẻ trong một chiếc hộp.

Video ngữ cảnh