ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cốp-pha
Các bộ phận bằng gỗ hay tre tạo thành khuôn để đổ bê-tông (từ gốc tiếng Pháp coffrage)
模板
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa