Anh - Việt
cốp pha
Danh từ
cốp pha (Danh từ)
Nghĩa 01 · toàn bộ nói chung các bộ phận và chi tiết tạo thành khuôn để đổ bê tông hoặc bê tông cốt thép liền khối tại công trình xây dựng
混凝土模板
toàn bộ nói chung các bộ phận và chi tiết tạo thành khuôn để đổ bê tông hoặc bê tông cốt thép liền khối tại công trình xây dựng
Ví dụ
工地上的模板很重要。【】Cốp pha trên công trường rất quan trọng.
这不是合适的混凝土模板。【】Đây không phải cốp pha bê tông phù hợp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa