Anh - Việt
cốp
Danh từTính từThán từ
cốp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoang chứa đồ trên xe, nhất là ở phía sau ô tô hoặc dưới yên xe máy.
车上存放物品的空间,尤其指汽车后备箱或摩托车座位下的储物箱。
Khoang chứa đồ trên xe, nhất là ở phía sau ô tô hoặc dưới yên xe máy.
Ví dụ
我把行李箱放在后备箱里。【】Tôi để vali trong cốp xe.
这辆摩托车的储物箱不够大。【】Cốp xe máy này không đủ chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốp (Noun)
Danh từ + cốpcốp + Danh từcốp + Tính từĐộng từ + cốp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
后备箱里的东西 đồ trong cốp | 旅行后,后备箱里的东西都乱了。 Đồ trong cốp bị xáo trộn sau chuyến đi. |
cốp (Tính từ)
cốp (Thán từ)
Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng vật cứng va đập mạnh, ngắn và đanh.
形容硬物猛烈碰撞时发出的短促声音。
Từ mô phỏng tiếng vật cứng va đập mạnh, ngắn và đanh.
Ví dụ
书掉到地上,咚的一声。【】Quyển sách rơi xuống sàn nghe cốp một cái.
门砰的一声关上了。【】Cánh cửa đóng cốp một tiếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốp (Interjection)
cốp + Số lượngĐộng từ + cốp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砰的一声 cốp một tiếng | 书砰的一声掉在地板上。 Quyển sách rơi cốp một tiếng xuống sàn. |