Anh - Việt
cọp
Danh từ
cọp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thú lớn thuộc họ mèo, có bộ lông vàng cam và sọc đen, sống trong rừng.
一种大型食肉猫科动物,毛皮橙黄色并带有黑色条纹。
Loài thú lớn thuộc họ mèo, có bộ lông vàng cam và sọc đen, sống trong rừng.
Ví dụ
动物园里的老虎看起来很健壮。【】Con cọp ở Thảo Cầm Viên trông rất khỏe.
老虎是森林里又大又危险的动物。【】Cọp là loài thú lớn và rất nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cọp (Noun)
Danh từ + cọpTừ đi kèm + cọpcọp + Danh từcọp + Tính từĐộng từ + cọp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老虎笼舍 chuồng cọp | 动物园刚刚扩建了老虎笼舍,让它们有更大的空间。 Sở thú vừa nâng cấp chuồng cọp cho rộng rãi hơn. |
老虎保护 bảo tồn cọp | 东南亚已启动多个老虎保护项目。 Nhiều dự án bảo tồn cọp đã được triển khai ở Đông Nam Á. |
老虎种群 đàn cọp | 过去几十年间,野生老虎的数量大幅下降。 Số lượng đàn cọp hoang dã đã giảm mạnh trong vài thập kỷ qua. |