Anh - Việt
cợp
Tính từ
cợp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dùng để tả tóc dài, rậm và xù, hơi rối.
形容头发长而浓密,卷曲蓬乱。
Dùng để tả tóc dài, rậm và xù, hơi rối.
Ví dụ
这个小女孩有一头长而卷曲的头发,非常醒目。【】Con bé có mái tóc cợp dài rất nổi bật.
下雨后,他那头浓密蓬乱的头发乱成一团。【】Sau cơn mưa, tóc cợp của anh ấy rối tung lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cợp (Adjective)
Danh từ + cợp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毛躁的头发 tóc cợp | 天气潮湿,我的头发变得毛躁,怎么梳都梳不顺。 Trời ẩm nên tóc cợp lại, chải mãi không mượt. |
蓬松的头发 mái tóc cợp | 他留着一头蓬松的长发,一直垂到肩膀。 Anh ấy để mái tóc cợp dài đến vai. |