Anh - Việt
cosin
Danh từ
cosin (Danh từ)
Nghĩa 01 · hàm số lượng giác của một góc, mà đối với góc nhọn của tam giác vuông thì bằng tỉ số giữa cạnh kề với góc ấy và cạnh huyền
余弦
hàm số lượng giác của một góc, mà đối với góc nhọn của tam giác vuông thì bằng tỉ số giữa cạnh kề với góc ấy và cạnh huyền
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hàm lượng giác của một góc, bằng tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền trong tam giác vuông; thường kí hiệu là cos.
余弦
Hàm lượng giác của một góc, bằng tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền trong tam giác vuông; thường kí hiệu là cos.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa