ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cốt cán
Người hoặc bộ phận nòng cốt tạo nên sức mạnh, sự vững chắc trong một tổ chức, một phong trào xã hội, chính trị, văn hoá, v.v.
核心成员
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa