Anh - Việt

Bản dịch của từ Cốt cán trong tiếng Trung

cốt cán

Danh từ

cốt cán (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc nhóm nòng cốt, giữ vai trò quan trọng và giúp một tổ chức hay phong trào vững vàng.

在组织或运动中起核心作用、支撑其稳定发展的人或骨干群体。

Người hoặc nhóm nòng cốt, giữ vai trò quan trọng và giúp một tổ chức hay phong trào vững vàng.

Ví dụ
多年来他一直是球队的骨干。【】Anh ấy là cốt cán của đội bóng từ nhiều năm nay.
运动的骨干们开会商讨新计划。【】Các cốt cán của phong trào đã họp bàn kế hoạch mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cốt cán (Noun)

Danh từ + cốt cáncốt cán + Danh từ
Kết hợp từ của cốt cán
Collocation
Ví dụ

核心成员

thành viên cốt cán

自2019年起,她就是志愿者俱乐部的骨干成员。

Cô ấy là thành viên cốt cán của câu lạc bộ tình nguyện từ năm 2019.

骨干人员

cán bộ cốt cán

公司在推出新系统之前先培训了骨干人员。

Công ty đã đào tạo các cán bộ cốt cán trước khi triển khai hệ thống mới.

核心骨干力量

lực lượng cốt cán

该小组依靠骨干力量按时完成了项目。

Nhóm đã dựa vào lực lượng cốt cán để hoàn thành dự án đúng hạn.

骨干员工

đội ngũ cốt cán

合并后,公司大部分骨干员工都离开了。

Phần lớn đội ngũ cốt cán của công ty đã rời đi sau đợt sáp nhập.

Video ngữ cảnh