ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cột chống
Cột dùng để chống đỡ vật gì đó, thường là mái nhà, công trình xây dựng hoặc vật thể nhằm giữ cho không bị sập hay đổ.
支撑柱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa