Anh - Việt
cột cờ
Danh từ
cột cờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cột dùng để treo hoặc kéo cờ lên cao.
用于悬挂或升起旗帜的杆子。
Cột dùng để treo hoặc kéo cờ lên cao.
Ví dụ
我们学校院子前有一根旗杆。【】Trường chúng tôi có một cột cờ trước sân.
旗帜正在旗杆上飘扬。【】Lá cờ đang bay trên cột cờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cột cờ (Noun)
Danh từ + cột cờcột cờ + Giới từcột cờ + Tính từĐộng từ + cột cờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旗杆上的旗帜 lá cờ trên cột cờ | 旗杆上的旗帜在风中飘扬。 Lá cờ trên cột cờ bay trong gió. |