Anh - Việt
cột dây thép
Danh từ
cột dây thép (Danh từ)
Nghĩa 01 · cột căng dây truyền tin
支撑线
cột căng dây truyền tin
Ví dụ
工人用拉线固定了河内的新电杆。【】Công nhân dùng cột dây thép đỡ cột mới ở Hà Nội.
这根电杆没有拉线支撑。【】Cột điện này không có cột dây thép nâng đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa