ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cột điện
Cột dùng để đỡ dây điện, dây cáp, thường làm bằng bê tông, thép hoặc gỗ.
这个柱子用来支撑电线或电缆,通常由混凝土、钢材或木材制成。
Trụ cột dùng để chống đỡ dây điện trên đường dây điện.
支架用于支撑电线杆上的电线。