Anh - Việt
cợt ghẹo
Động từ
cợt ghẹo (Động từ)
Nghĩa 01 · trêu đùa, chòng ghẹo
开玩笑
trêu đùa, chòng ghẹo
Ví dụ
兰在学校拿明的新帽子开玩笑。【】Lan cợt ghẹo Minh về chiếc mũ mới ở trường.
南没有当着朋友的面嘲笑妹妹。【】Nam không cợt ghẹo em gái trước mặt bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa