Anh - Việt
cốt giao
Danh từ
cốt giao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại keo được nấu từ xương động vật, thường dùng để dán gỗ hoặc làm đồ thủ công.
用动物骨头熬制的胶,常用于粘木材或手工制作。
Loại keo được nấu từ xương động vật, thường dùng để dán gỗ hoặc làm đồ thủ công.
Ví dụ
工匠用骨胶粘合小木片。【】Người thợ dùng cốt giao để dán các mảnh gỗ nhỏ.
骨胶使用前需要加热。【】Cốt giao cần được làm nóng trước khi sử dụng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt giao (Noun)
Danh từ + cốt giaocốt giao + Tính từĐộng từ + cốt giao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骨胶 keo cốt giao | 骨胶常用于粘合木制品。 Keo cốt giao thường được dùng để dán đồ gỗ. |