Anh - Việt

Bản dịch của từ Cột hiệu trong tiếng Trung

cột hiệu

Danh từ

cột hiệu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cột dùng để phát tín hiệu hoặc làm dấu hiệu chỉ đường, cảnh báo nguy hiểm, nhất là trong giao thông và hàng hải.

用于发出信号、指示路线或警示危险的柱子,常见于交通和航海中。

Cột dùng để phát tín hiệu hoặc làm dấu hiệu chỉ đường, cảnh báo nguy hiểm, nhất là trong giao thông và hàng hải.

Ví dụ
船长在靠近航标时让船减速。【】Thuyền trưởng cho tàu đi chậm khi gần cột hiệu.
航道旁的标志杆提示船只靠右航行。【】Cột hiệu bên luồng nhắc tàu thuyền đi về bên phải.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cột hiệu (Noun)

cột hiệu + Danh từcột hiệu + Tính từcột hiệu + Động từĐộng từ + cột hiệu
Kết hợp từ của cột hiệu
Collocation
Ví dụ

交通警示柱

cột hiệu giao thông

交通警示柱被放置在弯道旁。

Các cột hiệu giao thông được đặt dọc theo khúc cua.

Video ngữ cảnh