Anh - Việt
cốt khí
Danh từ
cốt khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân thảo họ rau răm, thân thường có đốm đỏ tím và thân rễ được dùng làm thuốc.
一种蓼科草本植物,根茎可入药。
Cây thân thảo họ rau răm, thân thường có đốm đỏ tím và thân rễ được dùng làm thuốc.
Ví dụ
我奶奶煎虎杖来做药。【】Bà tôi sắc cốt khí để làm thuốc.
药园里种着虎杖。【】Cốt khí được trồng trong vườn cây thuốc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cây bụi họ đậu có hoa trắng, được trồng để cải tạo đất và làm phân xanh.
一种开白花的豆科灌木,用于改良土壤和作绿肥。
Cây bụi họ đậu có hoa trắng, được trồng để cải tạo đất và làm phân xanh.
Ví dụ
农民种植白花灰毛豆作绿肥。【】Người dân trồng cốt khí để làm phân xanh.
这种绿肥植物让花园的土壤更肥沃。【】Cốt khí giúp đất trong vườn màu mỡ hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt khí (Noun)
Danh từ + cốt khícốt khí + Động từĐộng từ + cốt khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
虎杖植株 cây cốt khí | 虎杖植株常生长在潮湿的地方。 Cây cốt khí thường mọc ở những nơi ẩm. |
虎杖根茎 thân rễ cốt khí | 虎杖根茎被采收后用作药材。 Thân rễ cốt khí được thu hái để làm thuốc. |