Anh - Việt
cốt liệu
Danh từ
cốt liệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật liệu như cát, sỏi hoặc đá dăm, được trộn với chất kết dính để làm vữa và bê tông.
与水泥等胶凝材料混合,用于制作砂浆和混凝土的砂、砾石或碎石等材料。
Vật liệu như cát, sỏi hoặc đá dăm, được trộn với chất kết dính để làm vữa và bê tông.
Ví dụ
沙子和碎石是混凝土中的主要骨料。【】Cát và đá dăm là cốt liệu chính trong bê tông.
承包商在搅拌砂浆前检查骨料的质量。【】Nhà thầu kiểm tra chất lượng cốt liệu trước khi trộn vữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt liệu (Noun)
Danh từ + cốt liệucốt liệu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骨料级配 cấp phối cốt liệu | 工程师在搅拌混凝土前检查骨料级配。 Kỹ sư kiểm tra cấp phối cốt liệu trước khi trộn bê tông. |