Anh - Việt

Bản dịch của từ Cốt nhục trong tiếng Trung

cốt nhục

Danh từTính từ

cốt nhục (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có quan hệ máu mủ, ruột thịt trong gia đình.

有血缘关系的亲属。

Người có quan hệ máu mủ, ruột thịt trong gia đình.

Ví dụ
虽然贫穷,他也没有抛弃自己的血亲。【】Dù nghèo, ông không bỏ rơi cốt nhục của mình.
困难时,她身边只剩下亲属。【】Lúc khó khăn, cô chỉ còn cốt nhục bên cạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cốt nhục (Noun)

Danh từ + cốt nhụccốt nhục + Tính từcốt nhục + Động từĐộng từ + cốt nhục
Kết hợp từ của cốt nhục
Collocation
Ví dụ

至亲

người thân cốt nhục

多年分离后,她终于再次见到了至亲。

Sau nhiều năm xa cách, cô cuối cùng cũng gặp lại người thân cốt nhục.

骨肉亲情

tình cốt nhục

骨肉亲情让他们总是关心彼此。

Tình cốt nhục khiến họ luôn quan tâm đến nhau.

cốt nhục (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có quan hệ máu mủ, ruột thịt với nhau.

有血缘关系的。

Có quan hệ máu mủ, ruột thịt với nhau.

Ví dụ
有血缘关系的兄弟姐妹常常互相爱护和帮助。【】Anh em cốt nhục thường yêu thương và giúp đỡ nhau.
血亲之间的感情不容易淡去。【】Tình cảm cốt nhục không dễ phai mờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cốt nhục (Adjective)

Danh từ + cốt nhục
Kết hợp từ của cốt nhục
Collocation
Ví dụ

血缘亲情

tình cảm cốt nhục

血缘亲情不会轻易随时间淡去。

Tình cảm cốt nhục không dễ phai nhạt theo thời gian.

血缘关系

quan hệ cốt nhục

他们之间有血缘关系。

Họ có quan hệ cốt nhục với nhau.

血亲

người cốt nhục

只有血亲可以参加这次家庭会议。

Chỉ người cốt nhục mới được tham dự buổi họp gia đình này.

亲兄弟姐妹

anh em cốt nhục

他们是亲兄弟姐妹,却在不同的地方长大。

Hai người là anh em cốt nhục nhưng lớn lên ở hai nơi khác nhau.

亲生父母与子女

cha con cốt nhục

即使分开多年,亲生父母与子女仍认出了彼此。

Dù xa nhau lâu năm, cha con cốt nhục vẫn nhận ra nhau.