Anh - Việt
cột sống
Danh từ
cột sống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ xương chạy dọc giữa lưng, nâng đỡ cơ thể và bảo vệ tủy sống.
沿背部中间延伸、支撑身体并保护脊髓的骨骼结构。
Hệ xương chạy dọc giữa lưng, nâng đỡ cơ thể và bảo vệ tủy sống.
Ví dụ
她练瑜伽来保持脊柱健康。【】Cô ấy tập yoga để giữ cột sống khỏe mạnh.
他摔倒后,医生检查了他的脊柱。【】Bác sĩ kiểm tra cột sống của anh ấy sau cú ngã.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cột sống (Noun)
Danh từ + cột sốngTính từ + cột sốngcột sống + Danh từĐộng từ + cột sống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脊柱损伤 chấn thương cột sống | 事故可能造成严重的脊柱损伤。 Tai nạn có thể gây chấn thương cột sống nghiêm trọng. |