ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cột thu lôi
Cột kim loại tiếp đất, đặt thẳng đứng trên công trình xây dựng để bảo vệ công trình khỏi bị tác động trực tiếp của sét
避雷针
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa