Anh - Việt
cột thu lôi
Danh từ
cột thu lôi (Danh từ)
Nghĩa 01 · cột kim loại tiếp đất, đặt thẳng đứng trên công trình xây dựng để bảo vệ công trình khỏi bị tác động trực tiếp của sét
避雷针
cột kim loại tiếp đất, đặt thẳng đứng trên công trình xây dựng để bảo vệ công trình khỏi bị tác động trực tiếp của sét
Ví dụ
这座大楼装有防雷柱以保护安全。【】Tòa nhà có cột thu lôi để đảm bảo an toàn.
这个学校没有防雷导体,安全吗?【】Trường này không có cột thu lôi, có an toàn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa