Anh - Việt

Bản dịch của từ Cột trong tiếng Trung

cột

Danh từĐộng từ

cột (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật dài, cứng, dựng thẳng để chống đỡ hoặc làm chỗ treo, gắn đồ vật.

竖直固定的柱状物,用于支撑或悬挂东西。

Vật dài, cứng, dựng thẳng để chống đỡ hoặc làm chỗ treo, gắn đồ vật.

Ví dụ
几根大石柱支撑着寺庙的屋顶。【】Những cột đá lớn đỡ mái của ngôi đền.
他们把灯挂在房子前面的柱子上。【】Họ treo đèn lên cột trước nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khối khói, hơi, nước hoặc chất khác bốc lên hay đứng thành dạng thẳng đứng.

烟、蒸汽或水等形成的竖直一团。

Khối khói, hơi, nước hoặc chất khác bốc lên hay đứng thành dạng thẳng đứng.

Ví dụ
一柱黑烟从工厂升起。【】Một cột khói đen bốc lên từ nhà máy.
我们看见湖面上方有一股水蒸气。【】Chúng tôi thấy một cột hơi nước trên mặt hồ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phần nội dung được sắp xếp theo chiều dọc trên trang báo, sách hoặc bảng.

报纸、书页或表格上纵向排列的一栏。

Phần nội dung được sắp xếp theo chiều dọc trên trang báo, sách hoặc bảng.

Ví dụ
请把你的名字写在左边的一栏里。【】Hãy viết tên của bạn vào cột bên trái.
这篇文章分成两栏。【】Bài báo này được chia thành hai cột.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cột (Noun)

cột + Danh từ
Kết hợp từ của cột
Collocation
Ví dụ

旗杆

cột cờ

旗帜飘扬在学校前的旗杆上。

Lá cờ bay trên cột cờ trước trường.

水柱

cột nước

喷泉形成了一道高高的水柱。

Vòi phun tạo ra một cột nước cao.

烟柱

cột khói

一股黑烟从工厂升起。

Một cột khói đen bốc lên từ nhà máy.

电线杆

cột điện

一只鸟正停在电线杆上。

Một con chim đang đậu trên cột điện.

数据列

cột dữ liệu

请检查表格中的最后一列数据。

Hãy kiểm tra cột dữ liệu cuối cùng trong bảng.

cột (Động từ)

Nghĩa 01 · Buộc hoặc gắn chặt bằng dây để vật hay con vật không di chuyển hoặc không rơi.

用绳子等绑住或固定住,使其不能移动或掉落。

Buộc hoặc gắn chặt bằng dây để vật hay con vật không di chuyển hoặc không rơi.

Ví dụ
男孩把狗拴在树上。【】Cậu bé cột con chó vào gốc cây.
记得把行李固定在车顶上。【】Nhớ cột chặt hành lý lên nóc xe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cột (Verb)

cột + Danh từcột + Tính từ
Kết hợp từ của cột
Collocation
Ví dụ

系鞋带

cột dây giày

跑步前记得系好鞋带。

Con nhớ cột dây giày trước khi chạy nhé.

扎头发

cột tóc

她开始做饭前把头发扎起来了。

Cô ấy cột tóc trước khi bắt đầu nấu ăn.

把狗拴在柱子上

cột chó vào cột

他把狗拴在院子里的柱子上。

Anh ấy cột chó vào cột ngoài sân.

把船系在码头上

cột thuyền vào bến

天黑前他们把船系在码头上。

Họ cột thuyền vào bến trước khi trời tối.

Video ngữ cảnh