Cột
Danh từĐộng từ

Cột (Danh từ)
01
Vật làm bằng vật liệu cứng, chắc, thường có hình trụ tròn, hoặc vuông, dựng thẳng đứng và cố định tại một chỗ, dùng để chống đỡ, treo, mắc, v.v.
柱子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Khối chất lỏng hoặc chất khí tụ lại với nhau thành hình thẳng đứng
垂直的柱子或气体、液体的集合
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Phần sắp xếp, trình bày thành từng khoảng dọc trên trang giấy viết, giấy in
列
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cột (Động từ)
01
Buộc
绑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho bị gắn chặt vào cái gì đó và khiến cho mất đi sự tự do hoạt động
绑住
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
