Anh - Việt

Bản dịch của từ Cót trong tiếng Trung

cót

Danh từ

cót (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tấm đan bằng nan tre hoặc nứa, dùng để che, lót hoặc làm vách ngăn.

用竹篾编成的席子或屏板,用来遮盖、铺垫或隔开。

Tấm đan bằng nan tre hoặc nứa, dùng để che, lót hoặc làm vách ngăn.

Ví dụ
妈妈用竹席盖住米缸口。【】Mẹ dùng cót che miệng chum gạo.
他们竖起竹屏作为临时隔板。【】Họ dựng cót làm vách ngăn tạm thời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đồ đựng thóc, ngô bằng tấm đan quây tròn, thường đặt trên nong.

用竹篾围成、通常放在簸箕上的粮食容器。

Đồ đựng thóc, ngô bằng tấm đan quây tròn, thường đặt trên nong.

Ví dụ
爷爷把晒干的稻谷倒进粮囤里。【】Ông đổ thóc vào cót sau khi phơi khô.
这个竹编粮囤能装很多玉米。【】Cái cót này chứa được nhiều ngô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Lò xo cuộn trong đồng hồ hoặc đồ chơi cơ, dùng để tích năng lượng.

钟表或机械玩具中储存能量的卷簧。

Lò xo cuộn trong đồng hồ hoặc đồ chơi cơ, dùng để tích năng lượng.

Ví dụ
这个钟的发条已经松了。【】Chiếc đồng hồ này hết cót rồi.
他给玩具陀螺上发条。【】Anh ấy lên cót cho con quay đồ chơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cót (Noun)

Danh từ + cótSố lượng + cótcót + Danh từcót + Động từĐộng từ + cót
Kết hợp từ của cót
Collocation
Ví dụ

手表发条

dây cót đồng hồ

修理工修好了断掉的手表发条。

Thợ sửa chiếc dây cót đồng hồ bị đứt.