cốt
cốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Xương còn lại của người hoặc động vật đã chết lâu ngày, sau khi phần thịt đã phân huỷ hết.
人或动物死后腐烂殆尽后留下的骨骼。
Xương còn lại của người hoặc động vật đã chết lâu ngày, sau khi phần thịt đã phân huỷ hết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khung hoặc sườn bên trong làm chỗ dựa, giữ cho cả vật chắc chắn.
内部起支撑作用、使整体牢固的框架或骨架。
Khung hoặc sườn bên trong làm chỗ dựa, giữ cho cả vật chắc chắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nội dung chính làm nền tảng của một tác phẩm văn học, tức cốt truyện.
文学作品的主要内容和基本框架,即情节主干。
Nội dung chính làm nền tảng của một tác phẩm văn học, tức cốt truyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Phần nước đậm đặc, tinh tuý thu được từ việc vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu.
通过榨取、浸泡或首次熬煮得到的浓缩精华汁液。
Phần nước đậm đặc, tinh tuý thu được từ việc vắt, ép, ngâm hoặc nấu lần đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗骸 hài cốt | 考古学家在洞穴中发现了古代的遗骸。 Các nhà khảo cổ đã tìm thấy hài cốt cổ xưa trong hang động. |
cốt (Động từ)
Nghĩa 01 · Coi việc nào đó là mục đích chính cần đạt được.
把某事当作主要目的去争取达到。
Coi việc nào đó là mục đích chính cần đạt được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đẵn hoặc chặt cây cối, cành lá cho đổ xuống.
砍伐树木或树枝使其倒下。
Đẵn hoặc chặt cây cối, cành lá cho đổ xuống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砍树 cốt cây | 当地村民砍树来获取建房用的木材。 Người dân địa phương cốt cây để lấy gỗ làm nhà. |