Anh - Việt
cốt truyện
Danh từ
cốt truyện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chuỗi sự kiện chính tạo nên nội dung của truyện, phim hoặc kịch.
构成小说、电影或戏剧内容的主要事件线索。
Chuỗi sự kiện chính tạo nên nội dung của truyện, phim hoặc kịch.
Ví dụ
这部电影的情节有很多意外转折。【】Cốt truyện của bộ phim có nhiều tình tiết bất ngờ.
我喜欢简单但有意义的故事线。【】Tôi thích cốt truyện đơn giản nhưng ý nghĩa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cốt truyện (Noun)
cốt truyện + Giới từcốt truyện + Tính từcốt truyện + Động từĐộng từ + cốt truyện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电影的情节 cốt truyện của bộ phim | 这部电影的情节取材于真实故事。 Cốt truyện của bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật. |