Anh - Việt
cột xăng
Danh từ
cột xăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị tại cây xăng dùng để bơm nhiên liệu vào xe.
加油站里给车辆加油的设备。
Thiết bị tại cây xăng dùng để bơm nhiên liệu vào xe.
Ví dụ
我把车停在最近的加油泵旁。【】Tôi dừng xe ở cột xăng gần nhất.
工作人员正在检查这个加油泵。【】Nhân viên đang kiểm tra cột xăng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cột xăng (Noun)
cột xăng + Số lượngcột xăng + Tính từcột xăng + Động từĐộng từ + cột xăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
3号加油泵 cột xăng số 3 | 他的车在3号加油泵旁。 Xe anh ấy đang ở cột xăng số 3. |